同犯 là gì?
同犯 [tóng fàn] có nghĩa là đồng phạm.
Nghĩa của từ 同犯 trong tiếng Việt
đồng phạm
Cách đọc và ghi nhớ 同犯
同犯 được đọc là tóng fàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng phạm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
同犯 [tóng fàn] có nghĩa là đồng phạm.
đồng phạm
同犯 được đọc là tóng fàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đồng phạm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .