同犯
đồng phạm
đồng phạm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trường Y khoa Đồng Tế
›同济大学Tóng jì Dà xuéĐại học Đồng Tế
›同源tóng yuántính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc
›同江市Tóng jiāng shìĐồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›同盟国tóng méng guóquốc gia đồng minh; đồng minh; liên minh
›同江Tóng jiāngĐồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›同父异母tóng fù yì mǔ(về anh chị em) cùng cha khác mẹ; anh chị em cùng cha khác mẹ
›同班tóng bānhọc cùng lớp; cùng đội; bạn cùng lớp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.