同步数位阶层
hệ thống truyền dẫn đồng bộ số; SDH (synchronous digital hierarchy)
hệ thống truyền dẫn đồng bộ số; SDH (synchronous digital hierarchy)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phiên dịch đồng thời (Đài Loan)
›同步加速器tóng bù jiā sù qìmáy gia tốc đồng bộ
›同步tóng bùđồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
›同比tóng bǐ(thống kê) so sánh với cùng kỳ năm trước; năm trên năm; năm so với năm
›同江Tóng jiāngĐồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›同江市Tóng jiāng shìĐồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›同构tóng gòuđồng cấu; tương đồng cấu trúc
›同源tóng yuántính tương đồng (sinh học); cùng một nguồn gốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.