同感
(có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chung
(có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chung
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
các cực giống nhau thì đẩy nhau; (nghĩa bóng) giống nhau thì đẩy nhau
›同情者tóng qíng zhěngười ủng hộ; người đồng cảm (đặc biệt là về lý do chính trị); người đồng hành
›同房tóng fáng(vợ chồng) quan hệ tình dục; (văn học) ở chung phòng; cùng nhánh gia đình
›同情tóng qíngđồng cảm; với sự đồng cảm
›同意tóng yìđồng ý; tán thành; chấp thuận
›同态tóng tài(toán) đồng cấu
›同手同脚tóng shǒu - tóng jiǎohậu đậu; không phối hợp
›同文馆Tóng wén guǎnĐồng Văn Quán, trường cao đẳng thế kỷ 19 đào tạo phiên dịch cho ngành ngoại giao Trung Quốc, thành lập ở Bắc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.