同步口译
phiên dịch đồng thời (Đài Loan)
phiên dịch đồng thời (Đài Loan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy gia tốc đồng bộ
›同步数位阶层tóng bù shù wèi jiē cénghệ thống truyền dẫn đồng bộ số; SDH (synchronous digital hierarchy)
›同步tóng bùđồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
›同江Tóng jiāngĐồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›同江市Tóng jiāng shìĐồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›同构tóng gòuđồng cấu; tương đồng cấu trúc
›同归于尽tóng guī yú jìnchết theo cách mà người khác (hoặc thứ gì khác) cũng tiêu vong; lôi ai đó cùng chết; chấm dứt trong sự hủy…
›同款tóng kuǎntương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.