同工同酬
trả công ngang nhau cho công việc như nhau
trả công ngang nhau cho công việc như nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đồng nghiệp
›同年tóng niáncùng năm
›同屋tóng wūbạn cùng phòng; chung phòng
›同床共枕tóng chuáng gòng zhěnchia sẻ giường; (nghĩa bóng) đã kết hôn
›同居tóng jūsống chung; sống thử
›同德Tóng déhuyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
›同宗同源tóng zōng tóng yuáncùng chung tổ tiên; có chung cội rễ
›同德县Tóng dé xiànhuyện Tongde trong châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam 海南藏族自治州[Hai3 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.