同工
đồng nghiệp
đồng nghiệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Đồng An cũ, nay là quận Đồng An 同安區|同安区[Tong2 an1 qu1] của thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến
›同安区Tóng ān QūĐồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
›同安Tóng ānĐồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
›同心tóng xīnđồng lòng; đoàn kết; đồng tâm
›同婚tóng hūnhôn nhân đồng tính; kết hôn đồng giới
›同妻tóng qī(từ mới khoảng năm 2009) vợ của một người đàn ông đồng tính (người đàn ông có thể kết hôn để phù hợp với kỳ…
›同屋tóng wūbạn cùng phòng; chung phòng
›同工同酬tóng gōng tóng chóutrả công ngang nhau cho công việc như nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.