Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
习惯用法
xí guàn yòng fǎ

cách sử dụng quen thuộc

Cụm từ
习惯法
xí guàn fǎ

luật tục; luật thông lệ

Cụm từ
习惯成自然
xí guàn chéng zì rán

thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên

Thành ngữ
习惯性
xí guàn xìng

theo thói quen; thông thường

Cụm từ
习惯
xí guàn

thói quen; phong tục; thói quen thường lệ; quen với; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
习性
xí xìng

đặc tính hình thành qua thói quen lâu dài; thói quen và đặc tính

Cụm từ
习得性无助感
xí dé xìng wú zhù gǎn

(tâm lý học) cảm giác bất lực học được

Cụm từ
习得性
xí dé xìng

đã học; đã tiếp thu

Cụm từ
习得
xí dé

học được; tiếp thu (một kỹ năng thông qua luyện tập); sự tiếp thu

Cụm từ
习字
xí zì

luyện viết chữ

Cụm từ
习大大
Xí dà dà

Bác Tập, biệt danh của Tập Cận Bình 習近平|习近平[Xi2 Jin4 ping2]

Cụm từ
习俗移性
xí sú yí xìng

thói quen của một người thay đổi theo thời gian dưới tác động của phong tục lâu dài

Cụm từ
习俗
xí sú

phong tục; truyền thống; truyền thống địa phương; tập quán

Cụm từ
习作
xí zuò

(viết, vẽ, thư pháp, v.v.) luyện tập tạo ra tác phẩm thực hành; một bài thực hành; một bài tập

Cụm từ
习以为常
xí yǐ wéi cháng

quen với; đã quen

Cụm từ
习以成性
xí yǐ chéng xìng

ăn sâu; thấm nhuần

Cụm từ
习以成俗
xí yǐ chéng sú

quen với điều gì đó do thực hành lâu dài

Cụm từ

(dạng cố định) thực hành; học; tập quán; phong tục

Từ vựng
liù

tiếng gió âm vang; lướt bay

Từ vựng
翎毛
líng máo

lông vũ; lông mao; bộ lông; LT:根[gen1]

Cụm từ
翎子
líng zi

lông công trên mũ quan thể hiện cấp bậc (truyền thống); lông đuôi trĩ trên mũ chiến binh (kinh kịch)

Cụm từ
líng

lông đuôi; lông vũ

Từ vựng
翌日
yì rì

ngày hôm sau

Cụm từ
翌年
yì nián

năm sau; năm tới

Cụm từ

sáng; ngày mai

Từ vựng

hỗ trợ; sẵn sàng bay; tôn kính

Từ vựng
翅膀硬
chì bǎng yìng

(chim) đủ lông đủ cánh; (nghĩa bóng) (người) không còn cần phải phục tùng cha mẹ, người hướng dẫn, v.v.; thoát ly khỏi người đã hỗ trợ mình đến nay

Cụm từ
翅膀
chì bǎng

cánh; LT:個|个[ge4],對|对[dui4]

Cụm từ
翅汤
chì tāng

súp vi cá mập

Cụm từ
翅展
chì zhǎn

sải cánh

Cụm từ