文读
cách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán
cách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngôn ngữ; cách dùng từ; văn phong; bài viết; tiểu luận; tác phẩm
›文艺兵wén yì bīngquân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật
›文部省Wén bù shěngBộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác
›文豪wén háovăn hào; nhà văn vĩ đại; nhà văn kiệt xuất
›文质彬彬wén zhì bīn bīncách cư xử tao nhã; nhẹ nhàng
›文艺作品wén yì zuò pǐntác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật
›文部乡Wén bù xiānglàng Văn Bộ hoặc Ôm Bộ ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng
›文诌诌wén zhōu zhōusách vở; tao nhã; uyên bác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.