Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
翳眼
yì yǎn

đục thủy tinh thể

Cụm từ

màn lông; che; phủ bóng; đục thủy tinh thể

Từ vựng
翱翔
áo xiáng

bay lượn; xoay vòng trên bầu trời

Cụm từ
áo

xem 翱翔[ao2 xiang2]

Từ vựng
翰林院
Hàn lín yuàn

Học viện Hoàng gia Hàn Lâm, tồn tại từ thời nhà Đường đến năm 1911

Cụm từ
翰林学士
Hàn lín xué shì

thành viên của Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院, được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi

Cụm từ
翰林
Hàn lín

chỉ các học giả được tuyển làm bí thư hoàng gia từ thời nhà Đường trở đi, hình thành Học viện Hoàng gia Hàn Lâm 翰林院

Cụm từ
hàn

bút lông; viết; bút

Từ vựng

bộ lông sáng chói của chim

Từ vựng

lông cán

Từ vựng
huī

gà lôi; gà hoàng kim; nhiều màu; bay

Từ vựng
wán

biến thể của 玩[wan2]; cách phát âm ở Đài Loan: [wan4]

Từ vựng
zōng

chim bay không đều

Từ vựng
翩跹
piān xiān

nhanh nhẹn và hoạt bát (trong điệu nhảy và cử động)

Cụm từ
翩翩起舞
piān piān qǐ wǔ

(bắt đầu) nhảy múa nhẹ nhàng và duyên dáng

Cụm từ
翩翩
piān piān

thanh lịch; duyên dáng; sành điệu; nhảy múa nhẹ nhàng

Cụm từ
翩然而至
piān rán ér zhì

đến một cách nhẹ nhàng

Cụm từ
piān

bay nhanh

Từ vựng
翦伯赞
Jiǎn Bó zàn

Jian Bozan (1898-1968), nhà sử học Mácxít và phó hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1952-1968

Cụm từ
jiǎn

biến thể của 剪[jian3]

Từ vựng
zhù

bay vút

Từ vựng
shà

quạt gỗ mang trong đám rước

Từ vựng
翡翠
fěi cuì

cẩm thạch; chim trả ngọc

Cụm từ
翡冷翠
Fěi lěng cuì

Florence, thành phố ở Ý (Đài Loan)

Cụm từ
fěi

ngọc bích; xanh; chim trả

Từ vựng
翠鸟
cuì niǎo

chim bói cá

Cụm từ
翠青蛇
cuì qīng shé

Entechinus major (một loại rắn)

Cụm từ
翠金鹃
cuì jīn juān

(loài chim ở Trung Quốc) tu hú lục bảo châu Á (Chrysococcyx maculatus)

Cụm từ
翠绿
cuì lǜ

xanh-xanh lục; xanh lục bảo

Cụm từ
翠峦区
Cuì luán qū

khu Cuiluan của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ