文面
xăm mặt; hình xăm trên mặt; đóng dấu (hình phạt thời cổ đại)
xăm mặt; hình xăm trên mặt; đóng dấu (hình phạt thời cổ đại)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thể loại viết; hình thức văn học; phong cách; hoạt động văn học và thể thao giải trí
›文部Wén bùlàng Wenbu hoặc Ombu ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng; tương đương với…
›文身wén shēnxăm mình
›文静wén jìng(tác phong hoặc tính cách của một người) nhẹ nhàng và trầm lặng
›文风wén fēngphong cách viết; (dùng với 鼎盛[ding3 sheng4]) hoạt động văn hóa
›文集wén jítuyển tập tác phẩm
›文风不动wén fēng bù dònghoàn toàn bất động; bóng không thay đổi chút nào; cũng viết 紋風不動|纹风不动
›文雅wén yǎtao nhã; uyển chuyển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.