文苑英华
Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], Từ Huyền 徐鉉|徐铉[Xu2 Xuan4], Tống Bạch 宋白[Song4 Bai2] và Tô Dịch Giản 蘇易簡|苏易简[Su1 Yi4 jian3], gồm 1000…
Tuyển tập Tinh hoa Văn học, bộ sưu tập thơ, từ, ca và văn thời Tống, biên soạn trong giai đoạn 982-986 dưới thời Lý Phưởng 李昉[Li3 Fang3], Từ Huyền 徐鉉|徐铉[Xu2 Xuan4], Tống Bạch 宋白[Song4 Bai2] và Tô Dịch Giản 蘇易簡|苏易简[Su1 Yi4 jian3], gồm 1000…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giới văn học
›文臣wén chénquan văn (thời xưa)
›文艺wén yìvăn học và nghệ thuật
›文艺兵wén yì bīngquân nhân PLA chuyên về hoạt động văn học hoặc nghệ thuật
›文艺作品wén yì zuò pǐntác phẩm văn nghệ; tác phẩm nghệ thuật
›文艺复兴Wén yì fù xīngthời kỳ Phục Hưng
›文约wén yuēhợp đồng; thỏa thuận bằng văn bản
›文莱Wén láiBru-nây Đa-rút-sa-lam, quốc gia độc lập ở tây bắc đảo Borneo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.