文诌诌
sách vở; tao nhã; uyên bác
sách vở; tao nhã; uyên bác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cách cư xử tao nhã; nhẹ nhàng
›文词wén cíbiến thể của 文辭|文辞[wen2 ci2]
›文读wén dúcách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán
›文豪wén háovăn hào; nhà văn vĩ đại; nhà văn kiệt xuất
›文责自负wén zé zì fùtác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về những quan điểm nêu ra ở đây (tuyên bố từ chối trách nhiệm)
›文蛤wén géngao; động vật thân mềm hai mảnh vỏ, nhiều loài
›文身wén shēnxăm mình
›文艺演出wén yì yǎn chūbuổi biểu diễn nghệ thuật; LT:場|场[chang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.