文锦渡
Man Kam To (địa danh ở Hồng Kông)
Man Kam To (địa danh ở Hồng Kông)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỗ quanh co (trong sông, đường,...) (dùng trong địa danh)
›塭wēn(hình thức kết hợp) dùng trong 魚塭|鱼塭[yu2 wen1]; dùng trong địa danh
›丸山Wán shānMaruyama (họ và địa danh của Nhật Bản)
›郚wútên địa danh
›邬Wūhọ [Wu1]; tên địa danh cổ
›鄬wéiđịa danh ở tỉnh Hà Nam
›文部乡Wén bù xiānglàng Văn Bộ hoặc Ôm Bộ ở huyện Nyima 尼瑪縣|尼玛县[Ni2 ma3 xian4], địa khu Nagchu, trung tâm Tây Tạng
›维特Wéi tèWerther, vở opera của Jules Massenet; Werther, tên riêng nam của Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.