Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

fěi

斐 là gì?

[fěi] có nghĩa là phiên âm fei hoặc fi; (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương; phi (chữ cái Hy Lạp Φφ).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 斐 trong tiếng Việt

  1. phiên âm fei hoặc fi
  2. (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương
  3. phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)

Cách đọc và ghi nhớ 斐

được đọc là fěi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phiên âm fei hoặc fi; (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương; phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan