斐
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
斐
phiên âm fei hoặc fi; (văn học) (hình thức ghép) giàu sự tao nhã văn chương; phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)
Giản thể斐
Phồn thể斐
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng