文质彬彬
cách cư xử tao nhã; nhẹ nhàng
cách cư xử tao nhã; nhẹ nhàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sách vở; tao nhã; uyên bác
›文雅wén yǎtao nhã; uyển chuyển
›文辞wén cíngôn ngữ; cách dùng từ; văn phong; bài viết; tiểu luận; tác phẩm
›文读wén dúcách phát âm theo lối văn học (thay vì thông tục) của một chữ Hán
›文采wén cǎitài năng văn chương; phong cách văn học; màu sắc phong phú và tươi sáng
›文责自负wén zé zì fùtác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về những quan điểm nêu ra ở đây (tuyên bố từ chối trách nhiệm)
›文身wén shēnxăm mình
›文豪wén háovăn hào; nhà văn vĩ đại; nhà văn kiệt xuất
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.