文体
thể loại viết; hình thức văn học; phong cách; hoạt động văn học và thể thao giải trí
thể loại viết; hình thức văn học; phong cách; hoạt động văn học và thể thao giải trí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong cách viết; (dùng với 鼎盛[ding3 sheng4]) hoạt động văn hóa
›文采wén cǎitài năng văn chương; phong cách văn học; màu sắc phong phú và tươi sáng
›文辞wén cíngôn ngữ; cách dùng từ; văn phong; bài viết; tiểu luận; tác phẩm
›文风不动wén fēng bù dònghoàn toàn bất động; bóng không thay đổi chút nào; cũng viết 紋風不動|纹风不动
›文静wén jìng(tác phong hoặc tính cách của một người) nhẹ nhàng và trầm lặng
›文部省Wén bù shěngBộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), ngừng tồn tại năm 2001 khi sáp nhập với bộ khác
›文饰wén shìtrau chuốt văn bản; tu từ; ngôn ngữ hoa mỹ; dùng lời lẽ hoa mỹ để che giấu sai sót; che đậy
›文面wén miànxăm mặt; hình xăm trên mặt; đóng dấu (hình phạt thời cổ đại)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.