Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
翠峦
Cuì luán

quận Cuiluan của thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
翠屏区
Cuì píng qū

quận Cuiping của thành phố Nghi Tân 宜賓市|宜宾市[Yi2 bin1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
翠冠玉
cuì guān yù

xương rồng peyote (Lophophora williamsii)

Cụm từ
cuì

xanh lam ngọc; ngọc bích

Từ vựng
翟理斯
Zhái lǐ sī

Herbert Allen Giles (1845-1935), nhà ngoại giao và ngôn ngữ học người Anh, người đóng góp cho hệ thống phiên âm Wade-Giles

Cụm từ
翟志刚
Zhái Zhì gāng

Trạch Chí Cương (1966-), phi hành gia Trung Quốc

Cụm từ
Zhái

họ [Zhai2]

Từ vựng

chim trĩ đuôi dài

Từ vựng
shù

sự vội vã

Từ vựng

biến thể cũ của 翕[xi1]

Từ vựng
翕动
xī dòng

mở và đóng (miệng, v.v.)

Cụm từ

mở và đóng (miệng, v.v.); thân thiện; tuân thủ; đài Loan phát âm [xi4]

Từ vựng
翔凤
Xiáng fèng

Comac ARJ21, máy bay phản lực khu vực hai động cơ do Trung Quốc sản xuất

Cụm từ
翔实
xiáng shí

đầy đủ và chính xác

Cụm từ
翔安区
Xiáng ān Qū

Xiang'an, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
翔安
Xiáng ān

Xiang'an, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
翔回
xiáng huí

bay vòng (trên trời)

Cụm từ
xiáng

bay lượn; lướt; biến thể của 詳|详[xiang2]; (lóng) phân

Từ vựng
习题
xí tí

(bài tập) bài tập; vấn đề; câu hỏi

Cụm từ
习近平
Xí Jìn píng

Tập Cận Bình (1953-), chính trị gia Trung Quốc, Tổng Bí thư ĐCSTQ từ năm 2012, chủ tịch nước CHND Trung Hoa từ năm 2013

Cụm từ
习语
xí yǔ

câu nói thông thường; thành ngữ

Thành ngữ
习见
xí jiàn

thường thấy

Cụm từ
习习
xí xí

(gió) thổi nhẹ; đầy đủ; bay lượn

Cụm từ
习用
xí yòng

sử dụng theo thói quen; thông thường; quan niệm

Cụm từ
习水县
Xí shuǐ xiàn

huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
习水
Xí shuǐ

huyện Xishui ở Tuân Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
习气
xí qì

thói quen; thực hành (thường là điều đáng tiếc)

Cụm từ
习惯若自然
xí guàn ruò zì rán

thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như 習慣成自然|习惯成自然

Thành ngữ
习惯自然
xí guàn zì rán

thói quen trở thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và thấy nó dường như không thể tránh khỏi; thành phản xạ tự nhiên; giống như 習慣成自然|习惯成自然

Thành ngữ
习惯用语
xí guàn yòng yǔ

thành ngữ; cách diễn đạt thành ngữ; hình thức ngôn ngữ quen thuộc (ngữ pháp)

Thành ngữ