之字路
đường zigzag; đường ngoằn ngoèo
đường zigzag; đường ngoằn ngoèo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hình chữ Z; zigzag
›之后zhī hòusau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau
›之外zhī wàibên ngoài; ngoại trừ
›之所以zhī suǒ yǐ(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý…
›之前zhī qiántrước; trước khi; cách đây; trước đó
›之至zhī zhìcực kỳ
›之内zhī nèibên trong; trong vòng
›之间zhī jiān(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng; (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.