制作
làm; sản xuất
làm; sản xuất
制作 thường mang nghĩa “làm; sản xuất”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 制作, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà sản xuất; người làm; người tạo ra
›制假zhì jiǎlàm giả; sản xuất hàng giả
›制作商zhì zuò shāngnhà sản xuất; hãng chế tạo
›制取zhì qǔ(hóa học) sản xuất
›制售zhì shòusản xuất và bán
›制成zhì chéngsản xuất; chế tạo (một sản phẩm)
›制成品zhì chéng pǐnhàng hóa sản xuất; sản phẩm hoàn chỉnh
›制冰机zhì bīng jīmáy làm đá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.