质子
proton (hạt nhân mang điện tích dương); hoàng tử được gửi làm con tin ở nước láng giềng trong thời Trung Quốc cổ đại
proton (hạt nhân mang điện tích dương); hoàng tử được gửi làm con tin ở nước láng giềng trong thời Trung Quốc cổ đại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
số proton trong hạt nhân; số nguyên tử
›质子轰击zhì zǐ hōng jīsự bắn phá bằng proton
›质押zhì yācầm cố (thường là động sản, làm tài sản đảm bảo cho khoản vay)
›质地zhì dìkết cấu; nền tảng (kết cấu); vân; chất lượng; tính cách; tính khí
›质因数zhì yīn shùthừa số nguyên tố (trong số học)
›质问zhì wènchất vấn; hỏi; hỏi han; truy cứu; thẩm vấn
›质库zhì kùtiệm cầm đồ (cũ)
›质传zhì chuánxem 傳質|传质[chuan2 zhi4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.