招风惹草
(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối
(thành ngữ) tự chuốc lấy rắc rối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chiêu mộ kẻ đầu hàng và đào ngũ (thành ngữ); tập hợp một băng nhóm ác nhân
›招贤纳士zhāo xián nà shìmời gọi người tài và kêu gọi người dũng cảm (thành ngữ); chiêu mộ nhân tài
›招财进宝zhāo cái jìn bǎorước tài lộc và của cải (thành ngữ và lời chúc truyền thống, đặc biệt vào dịp Năm Mới); Chúng tôi chúc bạn…
›招财zhāo cáinghĩa đen: mời gọi tài lộc; Chúng tôi chúc bạn thành công và phát tài (xem thành ngữ 招財進寶|招财进宝[zhao1 cai2…
›招摇过市zhāo yáo guò shìkhoe khoang đi lại phô trương trong thành phố (thành ngữ)
›招摇撞骗zhāo yáo zhuàng piàn(thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền
›招兵买马zhāo bīng mǎi mǎnghĩa đen: tuyển lính và mua ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: xây dựng quân đội; tuyển dụng nhân viên mới
›拙于言词zhuō yú yán cíkhông thể diễn đạt rõ ràng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.