照发
phê duyệt để phân phối; cung cấp (lương thưởng, v.v.) như bình thường (ví dụ: khi nhân viên nghỉ thai sản)
phê duyệt để phân phối; cung cấp (lương thưởng, v.v.) như bình thường (ví dụ: khi nhân viên nghỉ thai sản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo lý thông thường; thường thì; trong quá trình bình thường; chăm lo
›照样zhào yàngnhư trước; (giống) như thường lệ; theo cách tương tự; vẫn; tuy nhiên
›照登zhào dēngđăng nguyên văn
›照直zhào zhítrực tiếp; thẳng; thẳng phía trước; thẳng thắn
›照相zhào xiàngchụp ảnh
›照片底版zhào piàn dǐ bǎnbản phim chụp ảnh
›照相排版zhào xiàng pái bǎnsắp chữ chụp ảnh; photocomposition
›照片子zhào piàn zichụp X-quang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.