赵本山
Zhao Benshan (1958-), nghệ sĩ hài truyền hình nổi tiếng toàn quốc của Trung Quốc
Zhao Benshan (1958-), nghệ sĩ hài truyền hình nổi tiếng toàn quốc của Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Triệu Quát (-260 TCN), tướng quân xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân…
›赵玄坛Zhào Xuán tánTriệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
›赵乐际Zhào Lè jìZhao Leji (1957-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị và Bí thư Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương
›赵忠尧Zhào Zhōng yáoTriệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc
›赵紫阳Zhào Zǐ yángTriệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng…
›赵家人Zhào jiā rén(từ mới 2015) họ Triệu (thuật ngữ miệt thị cho những người nắm quyền ở Trung Quốc)
›赵构Zhào GòuZhao Gou (1107-1187), tên thân mật của Tống Cao Tông 宋高宗[Song4 Gao1 zong1] đời thứ mười nhà Tống (trị vì…
›赵树理Zhào Shù lǐZhao Shuli (1906-1970), nhà văn vô sản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.