着边
có liên quan; đúng trọng tâm; có liên quan đến vấn đề (cũng dùng ở dạng phủ định)
có liên quan; đúng trọng tâm; có liên quan đến vấn đề (cũng dùng ở dạng phủ định)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tung tích; nơi ổn định; nguồn đáng tin cậy (về tài chính, v.v.); (trách nhiệm cho một vấn đề) do ai đó đảm…
›着重zhuó zhòngnhấn mạnh vào; chú trọng
›着道儿zháo dào rbị lừa; bị mắc lừa (bởi mưu kế)
›着边儿zháo biān rbiến thể er hoá của 著邊|着边[zhao2 bian1]
›着迷zháo míbị mê hoặc; bị cuốn hút
›著述zhù shùviết; sáng tác; biên soạn
›着重号zhuó zhòng hàodấu gạch dưới trong tiếng Trung (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự in nghiêng ở phương Tây)
›着装zhuó zhuāngmặc; trang phục; quần áo; bộ đồ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.