照办
làm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắc; tuân thủ yêu cầu
làm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắc; tuân thủ yêu cầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
theo thỏa thuận; như đã sắp xếp; như đã quy định
›照章zhào zhāngtheo quy định
›照买不误zhào mǎi bù wùvẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (tăng giá, công khai bất lợi, v.v.)
›照进度zhào jìn dùđúng tiến độ
›照面zhào miàngặp trực tiếp
›照护zhào hùchăm sóc; điều trị (ví dụ: chăm sóc điều dưỡng); chăm nom
›照顾zhào guchăm sóc; quan tâm; chú ý đến; trông nom
›照说zhào shuōbình thường; nói một cách thông thường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.