Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhǎng

长 là gì?

[zhǎng] có nghĩa là trưởng; đứng đầu; người lớn; mọc; phát triển; tăng; cải thiện.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 长 trong tiếng Việt

  1. trưởng
  2. đứng đầu
  3. người lớn
  4. mọc
  5. phát triển
  6. tăng
  7. cải thiện

Cách đọc và ghi nhớ 长

được đọc là zhǎng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trưởng; đứng đầu; người lớn; mọc; phát triển; tăng; cải thiện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan