站岗 là gì?
站岗 [zhàn gǎng] có nghĩa là đứng gác; phục vụ canh gác.
Nghĩa của từ 站岗 trong tiếng Việt
- đứng gác
- phục vụ canh gác
Cách đọc và ghi nhớ 站岗
站岗 được đọc là zhàn gǎng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đứng gác; phục vụ canh gác”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .