张岱
Trương Đạc (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh
Trương Đạc (1597-khoảng 1684), học giả cuối thời Minh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Di (1608-1695), tác giả và nhà thơ sáng tác nhiều, trải qua thời kỳ chuyển giao giữa Minh và Thanh
›张居正Zhāng Jū zhèngTrương Cư Chính (1525-1582), Thủ phụ thời Minh, được ghi nhận đưa triều đại đạt đến đỉnh cao
›张宝Zhāng BǎoTrương Bảo (mất năm 184), lãnh đạo khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Hán 漢朝|汉朝[Han4 chao2]
›张廷玉Zhāng Tíng yùTrương Đình Ngọc (1672-1755), chính trị gia thời Thanh, đại thần phục vụ ba đời hoàng đế liên tiếp, giám sát…
›张店Zhāng diànQuận Trương Điếm của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›张店区Zhāng diàn QūQuận Trương Điếm của thành phố Zibo 淄博市[Zi1 bo2 shi4], Sơn Đông
›张宁Zhāng NíngTrương Ninh (1975-), vận động viên cầu lông nữ Trung Quốc và huy chương vàng Thế vận hội
›张家界市Zhāng jiā jiè shìTrương Gia Giới, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.