张伯伦
Chamberlain (tên); Wilt Chamberlain (1936-1999), cầu thủ bóng rổ Mỹ
Chamberlain (tên); Wilt Chamberlain (1936-1999), cầu thủ bóng rổ Mỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(bốn cái tên quen thuộc) Tom, Dick và Harry
›张三李四Zhāng Sān Lǐ Sì(nghĩa đen) Trương Tam và Lý Tứ; (nghĩa bóng) bất kỳ ai, không quan trọng là ai
›张三Zhāng SānTrương Tam, tên cho người không xác định, người đầu tiên trong một loạt ba: 張三|张三[Zhang1 San1], 李四[Li3 Si4]…
›张口zhāng kǒumở miệng (để ăn, nói chuyện, v.v.); há hốc; mở đầu nói chuyện (đặc biệt là đưa ra yêu cầu)
›张嘴zhāng zuǐmở miệng (để nói, đặc biệt là để đưa ra yêu cầu); há hốc
›张二鸿Zhāng Èr hóngJung Chang 張戎|张戎[Zhang1 Rong2] (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tác giả cuốn Wild Swans 野天鵝|野天鹅[Ye3 Tian1 e2]…
›张作霖Zhāng Zuò línZhang Zuolin (khoảng 1873-1928), quân phiệt Mãn Châu 1916-1928
›张之洞Zhāng Zhī dòngZhang Zhidong (1837-1909), chính trị gia nổi bật cuối triều Thanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.