张成泽
Jang Song-taek (1946-2013), anh rể của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], chú và cố vấn của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1], năm 2013 bị buộc tội phản cách mạng và bị xử tử
Jang Song-taek (1946-2013), anh rể của Kim Jong-il 金正日[Jin1 Zheng4 ri4], chú và cố vấn của Kim Jong-un 金正恩[Jin1 Zheng4 en1], năm 2013 bị buộc tội phản cách mạng và bị xử tử
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Chí Tân (1930-1975), nhà cách mạng và liệt sĩ, người theo đường lối Mác-Lênin chân chính với tư cách…
›张戎Zhāng RóngJung Chang (1952-), nhà văn Anh gốc Hoa, tên khai sinh Zhang Erhong 張二鴻|张二鸿[Zhang1 Er4 hong2], tác giả của…
›张德江Zhāng Dé jiāngTrương Đức Giang (1946-), chính trị gia Trung Quốc
›张掖Zhāng yèZhangye, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›张爱玲Zhāng Ài língEileen Chang (1920-1995), tiểu thuyết gia nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa
›张掖市Zhāng yè shìTrương Dịch, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
›张惶zhāng huángbiến thể của 張皇|张皇[zhang1 huang2]
›张挂zhāng guàtreo (tranh, biểu ngữ, màn chống muỗi, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.