张斌
Trương Bân (1979-), dẫn chương trình thể thao CCTV
Trương Bân (1979-), dẫn chương trình thể thao CCTV
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书
›张敞Zhāng ChǎngTrương Sảng, quan chức và học giả triều Tây Hán
›张择端Zhāng Zé duānTrương Trạch Đoan (1085-1145), hoạ sĩ triều Tống
›张易之Zhāng yì zhīTrương Dịch Chi (mất năm 705), chính trị gia triều Đường và sủng thần của Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1]
›张扬zhāng yángphô trương; đưa ra công khai; công bố; lan truyền; khoa trương; hung hăng
›张春桥Zhāng Chūn qiáoTrương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang
›张揖Zhāng YīTrương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚讓|稚让[Zhi4 rang4], được cho là biên soạn…
›张曼玉Zhāng Màn yùTrương Mạn Ngọc (1964-), nữ diễn viên Hồng Kông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.