张敞
Trương Sảng, quan chức và học giả triều Tây Hán
Trương Sảng, quan chức và học giả triều Tây Hán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Trương Trạch Đoan (1085-1145), hoạ sĩ triều Tống
›张旭Zhāng XùTrương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书
›张易之Zhāng yì zhīTrương Dịch Chi (mất năm 705), chính trị gia triều Đường và sủng thần của Võ Tắc Thiên 武則天|武则天[Wu3 Ze2 tian1]
›张揖Zhāng YīTrương Y (thế kỷ 3), nhân vật văn học thời Ngụy Tam Quốc, tên khác 稚讓|稚让[Zhi4 rang4], được cho là biên soạn…
›张斌Zhāng BīnTrương Bân (1979-), dẫn chương trình thể thao CCTV
›张扬zhāng yángphô trương; đưa ra công khai; công bố; lan truyền; khoa trương; hung hăng
›张春帆Zhāng Chūn fānZhang Chunfan (-1935), tiểu thuyết gia cuối nhà Thanh, tác giả của Cửu Vĩ Quy 九尾龜|九尾龟
›张春桥Zhāng Chūn qiáoTrương Xuân Kiều (1917-2005), một trong Tứ nhân bang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.