诸柘
cây mía
cây mía
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
›诸生zhū shēnghọc giả thời Minh trở về sau
›诸暨Zhū jìThành phố cấp huyện Chu Kỵ ở Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1], Chiết Giang
›诸相zhū xiàngtướng mạo của vạn vật (Phật giáo)
›诸广山Zhū guǎng Shānnúi Zhuguang giữa Giang Tây và Hồ Nam
›诸般zhū bānnhiều loại khác nhau; nhiều loại
›诸子百家zhū zǐ bǎi jiāBách gia chư tử, các trường phái tư tưởng và những người đại diện của chúng trong giai đoạn Xuân Thu và…
›诸色zhū sènhiều loại; tất cả các loại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.