住宅区 là gì?
住宅区 [zhù zhái qū] có nghĩa là khu dân cư; khu phát triển nhà ở.
Nghĩa của từ 住宅区 trong tiếng Việt
- khu dân cư
- khu phát triển nhà ở
Cách đọc và ghi nhớ 住宅区
住宅区 được đọc là zhù zhái qū, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khu dân cư; khu phát triển nhà ở”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .