主宰者
người cai trị
người cai trị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thống trị; chi phối; điều khiển; làm chủ
›主将zhǔ jiàngtổng tư lệnh (quân sự); cầu thủ ngôi sao (thể thao); nhân vật chủ chốt (trong một tổ chức)
›主子zhǔ ziBậc thầy (thuật ngữ dùng bởi người hầu); Bệ hạ; nhà vận hành (máy móc)
›主导zhǔ dǎodẫn dắt; vượt trội; thịnh hành; lãnh đạo; hướng dẫn; chi phối
›主嫌zhǔ xiánnghi phạm chính, chủ chốt hoặc quan trọng (pháp luật)
›主导性zhǔ dǎo xìngkhả năng lãnh đạo
›主妇zhǔ fùngười nội trợ; người phụ nữ có quyền hành trong gia đình; phu nhân; chủ nhà
›主导权zhǔ dǎo quánvai trò lãnh đạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.