主掌
phụ trách (một vị trí, v.v.); người phụ trách; chịu trách nhiệm
phụ trách (một vị trí, v.v.); người phụ trách; chịu trách nhiệm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì; bảo vệ; đứng về phía (công lý, v.v.); dẫn chương trình (truyền…
›主抓zhǔ zhuāphụ trách; tập trung vào
›主持人zhǔ chí rénngười dẫn chương trình truyền hình hoặc radio; dẫn chương trình; người dẫn
›主播zhǔ bōngười dẫn tin tức; dẫn chương trình; phát trực tuyến (Internet)
›主攻zhǔ gōngtấn công chính; tập trung vào; chuyên về; chuyên ngành
›主教zhǔ jiàogiám mục
›主承销商zhǔ chéng xiāo shāngnhà bảo lãnh phát hành chính
›主教座堂zhǔ jiào zuò tángnhà thờ chính tòa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.