珠玉
trân châu và ngọc bích; trang sức; lời nhận xét sắc sảo; bài viết đẹp; viên ngọc trí tuệ; thiên tài; người xuất chúng
trân châu và ngọc bích; trang sức; lời nhận xét sắc sảo; bài viết đẹp; viên ngọc trí tuệ; thiên tài; người xuất chúng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màn ngọc trai; bình phong hạt châu
›珠流zhū liúlưu loát lời nói; lời nói tuôn chảy như chuỗi ngọc
›珠灰zhū huīmàu xám ngọc trai
›珠江三角洲Zhū jiāng Sān jiǎo zhōuChâu thổ Sông Châu (PRD)
›珠茶zhū chátrà gunpowder, một loại trà xanh Trung Quốc có lá được vo thành viên nhỏ
›珠江Zhū jiāngSông Châu (Quảng Đông)
›珠晖区Zhū huī qūquận Châu Huy của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
›珠晖Zhū huīquận Châu Huy của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.