引擎
động cơ (từ mượn); LT:臺|台[tai2]
động cơ (từ mượn); LT:臺|台[tai2]
引擎 thường mang nghĩa “động cơ (từ mượn)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 引擎 cùng cụm 搜索引擎 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
công cụ tìm kiếm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mục lục (từ mượn)
›引导扇区yǐn dǎo shàn qūsector khởi động
›引导yǐn dǎohướng dẫn; dẫn dắt; dẫn đi; khởi động; giới thiệu; sơ lược
›引征yǐn zhēngtrích dẫn; dẫn chứng; tham khảo
›引擎盖yǐn qíng gàinắp capo; mũi xe
›引叙yǐn xùlời nói gián tiếp (trong ngữ pháp)
›引文yǐn wéntrích dẫn; trích nguồn
›引导员yǐn dǎo yuánngười hướng dẫn; hướng dẫn viên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.