姻亲
quan hệ thông gia; nhà thông gia
quan hệ thông gia; nhà thông gia
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Yao Bin (1957-), nhà vô địch trượt băng Trung Quốc đầu những năm 1980 và gần đây là huấn luyện viên trượt…
›姨妈巾yí mā jīn(thông tục) băng vệ sinh
›姨妈yí mā(thông tục) chị em gái của mẹ; dì ruột
›姨奶奶yí nǎi naichị em gái của bà nội (thông tục); bà cô
›姚雪垠Yáo Xuě yínYao Xueyin (1910-1999), tiểu thuyết gia Trung Quốc, tác giả tiểu thuyết lịch sử Lý Tự Thành 李自成
›姻缘yīn yuánmột cuộc hôn nhân do số phận định sẵn
›姨甥男女yí sheng nán nǚcon của chị em vợ
›姨父yí fuchồng của dì; chú
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.