殷切
nồng nhiệt; khát khao; thành tâm
nồng nhiệt; khát khao; thành tâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tha thiết; nồng nhiệt (hy vọng, v.v.)
›殷墟Yīn xūÂn Khư, di tích thành phố Ân Thương 殷商 tại An Dương 安陽|安阳 ở tỉnh Hà Nam, một di sản thế giới
›殷都Yīn dūquận Yindu của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
›殷都区Yīn dū qūquận Yindu của thành phố Anyang 安陽市|安阳市[An1 yang2 shi4], Hà Nam
›毅然yì ránmột cách kiên quyết; quyết tâm; không do dự
›殷勤yīn qínlịch sự; một cách ân cần; chăm chú
›殷商Yīn shāngtên cuối của triều Thương sau khi dời đến Ân Khư 殷墟 ở tỉnh Hà Nam hiện nay
›殷富yīn fùkhá giả; thịnh vượng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.