印纽 là gì?
印纽 [yìn niǔ] có nghĩa là núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua.
Nghĩa của từ 印纽 trong tiếng Việt
núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua
Cách đọc và ghi nhớ 印纽
印纽 được đọc là yìn niǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “núm trang trí nhô ra từ con dấu, cho phép xâu dây qua”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .