引擎盖 là gì?
引擎盖 [yǐn qíng gài] có nghĩa là nắp capo; mũi xe.
Nghĩa của từ 引擎盖 trong tiếng Việt
- nắp capo
- mũi xe
Cách đọc và ghi nhớ 引擎盖
引擎盖 được đọc là yǐn qíng gài, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nắp capo; mũi xe”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .