殷勤
lịch sự; một cách ân cần; chăm chú
lịch sự; một cách ân cần; chăm chú
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một cách kiên quyết; quyết tâm; không do dự
›毅然决然yì rán jué ránkhông do dự; một cách kiên quyết; dứt khoát
›殷切yīn qiènồng nhiệt; khát khao; thành tâm
›殷商Yīn shāngtên cuối của triều Thương sau khi dời đến Ân Khư 殷墟 ở tỉnh Hà Nam hiện nay
›殷墟Yīn xūÂn Khư, di tích thành phố Ân Thương 殷商 tại An Dương 安陽|安阳 ở tỉnh Hà Nam, một di sản thế giới
›殷富yīn fùkhá giả; thịnh vượng
›殷实yīn shíphồn thịnh; khá giả; vững vàng
›殷弘绪Yīn Hóng xùFrançois Xavier d'Entrecolles (1664-1741), nhà truyền giáo Dòng Tên người Pháp tại triều đình Khang Hy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.