延安市
Diên An, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây 陝西|陕西, trụ sở của cộng sản trong thời chiến
Diên An, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây 陝西|陕西, trụ sở của cộng sản trong thời chiến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Diên An, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây, trụ sở của cộng sản trong thời chiến
›延川Yán chuānhuyện Diên Xuyên ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›延吉市Yán jí ShìThành phố cấp huyện Yanji, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2…
›延川县Yán chuān xiànhuyện Diên Xuyên ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›延吉Yán jíThành phố cấp huyện Yanji, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2…
›延平Yán píngquận Diên Bình của thành phố Nam Bình 南平市[Nan2 ping2 shi4], Phúc Kiến; xã Diên Bình ở huyện Đài Đông…
›延平区Yán píng qūquận Diên Bình của thành phố Nam Bình 南平市[Nan2 ping2 shi4], Phúc Kiến
›延平乡Yán píng xiāngxã Diên Bình ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.