延毕
hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延後畢業|延后毕业[yan2 hou4 bi4 ye4])
hoãn tốt nghiệp (ví dụ: bằng cách học thêm) (viết tắt của 延後畢業|延后毕业[yan2 hou4 bi4 ye4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý (Trung Quốc), viết tắt của 中央企業|中央企业[zhong1 yang1 qi3 ye4]
›夜大yè dàđại học buổi tối (viết tắt của 夜大學|夜大学[ye4 da4 xue2])
›业大yè dàđại học tại chức (viết tắt của 業餘大學|业余大学[ye4 yu2 da4 xue2])
›业配yè pèi(Đài Loan) (truyền thông) viết bài báo hoặc tạo video có lợi cho doanh nghiệp để nhận thù lao từ doanh…
›央财Yāng CáiĐại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh; viết tắt của 中央財經大學|中央财经大学[Zhong1 yang1 Cai2 jing1 Da4…
›严控yán kòngkiểm soát chặt chẽ (viết tắt của 嚴格控制|严格控制[yan2 ge2 kong4 zhi4])
›幼教yòu jiàogiáo dục mầm non; viết tắt của 幼兒教育|幼儿教育[you4 er2 jiao4 yu4]
›役男yì nánnam giới đủ tuổi nhập ngũ; tân binh; viết tắt của 役齡男子|役龄男子
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.