延长
kéo dài; mở rộng; trì hoãn
kéo dài; mở rộng; trì hoãn
延长 thường mang nghĩa “kéo dài”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 延长, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dây nối dài; dây mở rộng; ổ cắm điện
›延迟yán chítrì hoãn; hoãn lại; tiếp tục trì hoãn; trì trệ; (tin học) bị lag
›延续yán xùtiếp tục; tiếp diễn; kéo dài
›延误yán wùhoãn lại (gây hậu quả đáng tiếc); làm mất quá nhiều thời gian (để làm gì đó); bỏ lỡ (hạn chót hoặc cơ hội)
›延边朝鲜族自治州Yán biān Cháo xiǎn zú Zì zhì zhōuChâu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian ở tỉnh Cát Lâm 吉林省[Ji2lin2 Sheng3] đông bắc Trung Quốc, thủ phủ là…
›延边州Yán biān zhōuChâu tự trị dân tộc Triều Tiên Yanbian 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1] ở tỉnh…
›延边大学Yán biān Dà xuéĐại học Yanbian (tỉnh Cát Lâm)
›延长县Yán cháng xiànhuyện Yanchang ở Yan'an 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.