严把
nghiêm ngặt; tăng cường thực thi (quy trình, kiểm soát chất lượng, v.v.)
nghiêm ngặt; tăng cường thực thi (quy trình, kiểm soát chất lượng, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điều tra nghiêm ngặt
›严格yán génghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ; nghiêm túc
›严打yán dǎtrấn áp; áp dụng biện pháp nghiêm khắc chống lại
›严惩yán chéngtrừng phạt nghiêm khắc
›严斥yán chìquở trách; phê bình nghiêm khắc
›严慈yán cínghiêm khắc và nhân từ; nghiêm như cha và hiền từ như mẹ
›严于律己yán yú lǜ jǐnghiêm khắc với bản thân
›严复Yán FùNghiêm Phục (1853-1921), nhà văn và dịch giả nổi tiếng của Trung Quốc về sách phương Tây, đặc biệt là khoa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.