Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 7/159

yān

珚: một loại ngọc

Từ vựng
yǎn

琰: đá quý; ánh lấp lánh của đá quý

Từ vựng
yǎn

甗: đồ đất nung

Từ vựng
yǎn

眼: mắt; lỗ nhỏ; trọng tâm (của vấn đề); LT:隻|只[zhi1],雙|双[shuang1]; lượng từ cho vật rỗng lớn (giếng, bếp, nồi vv)

Từ vựng
yán

研: nghiền; học; nghiên cứu

Từ vựng
yán

硏: biến thể của 研[yan2]

Từ vựng
yàn

砚: nghiên mực

Từ vựng
yán

碞: vách đá

Từ vựng
yán

筵: chiếu tre để ngồi

Từ vựng
yān

篶: trúc đen

Từ vựng
yán

檐: biến thể của 檐[yan2]

Từ vựng
𫄧yán

𫄧: tua rua mũ

Từ vựng
yǎn

罨: chườm; van

Từ vựng
yān

胭: phấn hồng

Từ vựng
yān

腌: biến thể của 醃|腌[yan1]

Từ vựng
yān

胭: biến thể của 胭[yan1]

Từ vựng
yàn

艳: biến thể của 艷|艳[yan4]

Từ vựng
yàn

艳: rực rỡ; lộng lẫy; phô trương; đa tình; lãng mạn; đáng ghen tị

Từ vựng
yán

芫: dùng trong 芫荽[yan2 sui5]

Từ vựng
yán

莚: chiếu tre; tiệc, buổi tiệc

Từ vựng
yān

菸: biến thể của 煙|烟[yan1]; thuốc lá; khói

Từ vựng
yán

蜒: sên; trong 蜿蜒[wan1 yan2]

Từ vựng
yǎn

蝘: Hemidactylus bowringii

Từ vựng
yǎn

衍: lan rộng; phát triển; tràn ra; khuếch đại; dư thừa

Từ vựng
yàn

觃: (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng
yàn

觾: biến thể của 燕[yan4], chim én

Từ vựng
yán

言: từ; ngôn từ; nói; trò chuyện

Từ vựng
yán

讠: bộ "ngôn" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 149); xem thêm 言字旁[yan2 zi4 pang2]

Từ vựng
yàn

谚: tục ngữ

Tục ngữ / châm ngôn
yàn

䜩: biến thể của 宴[yan4]

Từ vựng
yàn

谳: phán quyết tư pháp

Từ vựng
yàn

艳: biến thể cũ của 豔|艳[yan4]

Từ vựng
yàn

艳: biến thể của 艷|艳[yan4]

Từ vựng
yàn

赝: biến thể của 贗|赝[yan4]

Từ vựng
yàn

赝: giả

Từ vựng
Yán

郔: (tên địa danh)

Danh từ riêng
yǎn

郾: tên địa danh

Danh từ riêng
Yān

鄢: họ [Yan1]; tên một quận ở Hà Nam

Từ vựng
yān

腌: muối; ướp; chế biến (thịt); tẩm ướp

Từ vựng
yàn

宴: biến thể của 宴[yan4]

Từ vựng
yàn

酽: đậm (trà)

Từ vựng
yán

鈆: biến thể cũ của 沿[yan2]

Từ vựng
Yán

闫: họ [Yan2]

Từ vựng
yān

阉: thiến; người bị thiến

Từ vựng
yán

阎: (văn học) cổng của ngõ

Từ vựng
yān

阏: xem 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]

Từ vựng
yǎn

隒: hình dáng núi, như hai cái nồi úp lên nhau; bờ dốc đứng của dòng suối; con đường núi gồ ghề

Từ vựng
yàn

雁: ngỗng trời

Từ vựng
yán

颜: màu; sắc mặt; dung mạo

Từ vựng
yán

颜: biến thể Nhật Bản của 顏|颜[yan2]

Từ vựng
yàn

餍: ăn no

Từ vựng
yǎn

馣: mùi hương thơm

Từ vựng
yàn

验: biến thể của 驗|验[yan4]

Từ vựng
yàn

験: biến thể tiếng Nhật của 驗|验

Từ vựng
yàn

验: kiểm tra; thử; nghiệm

Từ vựng
yǎn

魇: gặp ác mộng

Từ vựng
yǎn

鰋: cá lòng tong

Từ vựng
yàn

鳫: biến thể cũ của 雁[yan4]

Từ vựng
yán

鳽: (dùng để đặt tên cho loài vạc và một số loài diệc khác); cũng đọc là [jian1]

Từ vựng
yàn

雁: biến thể của 雁[yan4]

Từ vựng