Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Y

9.517 mục từ · Trang 6/159

yàn

咽: biến thể của 嚥|咽[yan4]

Từ vựng
yàn

唁: bày tỏ lời chia buồn

Từ vựng
yān

啱: đúng; phù hợp; hợp với ai; vừa nãy (tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
yàn

喭: chia buồn

Từ vựng
yǎn

噞: chuyển động miệng cá trên mặt nước

Từ vựng
yàn

咽: nuốt

Từ vựng
yán

严: chặt (được niêm phong kín); nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm túc; nghiêm trọng; cha

Từ vựng
yán

埏: ranh giới

Từ vựng
yàn

堰: đập nước

Từ vựng
yán

塩: biến thể tiếng Nhật của 鹽|盐

Từ vựng
yǎn

奄: đột nhiên; đột ngột; vội vã; che phủ; bao quanh

Từ vựng
yán

妍: đẹp

Từ vựng
yán

姸: biến thể của 妍; đẹp

Từ vựng
yān

嫣: (văn học) xinh đẹp; ngọt ngào

Từ vựng
嬿yàn

嬿: đáng yêu

Từ vựng
yàn

宴: (dạng kết hợp) tiệc; tịnh dưỡng

Từ vựng
yán

岩: vách đá; đá

Từ vựng
yān

崦: tên một ngọn núi ở Cam Túc

Từ vựng
yán

岩: biến thể của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
yán

嵓: biến thể của 岩[yan2]; biến thể của 嚴|严[yan2]

Từ vựng
yān

嶖: biến thể cũ của 崦[yan1]

Từ vựng
yán

巌: biến thể tiếng Nhật của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
yán

岩: biến thể của 岩[yan2]

Từ vựng
yán

岩: biến thể của 巖|岩[yan2]

Từ vựng
𪩘yǎn

𪩘: đỉnh núi

Từ vựng
yǎn

巚: biến thể của 巘|𪩘[yan3]

Từ vựng
广yǎn

广: bộ "nhà trên vách núi" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 53), xuất hiện trong 店, 序, 底, v.v

Từ vựng
yán

延: kéo dài; mở rộng; trì hoãn

Từ vựng
yǎn

弇: che phủ; bẫy

Từ vựng
yàn

彦: tài giỏi; tao nhã

Từ vựng
yān

恹: dùng trong 懨懨|恹恹[yan1 yan1]

Từ vựng
yǎn

戭: cái giáo

Từ vựng
yǎn

扊: thanh đứng để cài cửa

Từ vựng
yǎn

掩: che đậy; giấu kín; đóng (cửa, sách, v.v.); (khẩu ngữ) bị kẹt (ngón tay, v.v.) khi đóng cửa hoặc nắp; (văn học) phát động tấn công bất ngờ

Khẩu ngữ
yán

揅: nghiền mịn; học tập; nghiên cứu

Từ vựng
yǎn

揜: che đậy; gây bất ngờ

Từ vựng
yàn

晏: muộn; yên tĩnh

Từ vựng
yǎn

棪: (cây)

Từ vựng
yán

檐: mái hiên; gờ hoặc vành

Từ vựng
yān

殷: đỏ sẫm

Từ vựng
yǎn

沇: biến thể cổ của 兗|兖[yan3]

Từ vựng
沿yán

沿: dọc theo; theo (một đường, truyền thống, v.v.); tiếp tục; viền (một mép bằng dây băng, dải, v.v.); mép; cạnh

Từ vựng
yān

洇: biến thể của 湮[yan1]

Từ vựng
yān

淊: biến thể của 淹[yan1]; làm ngập

Từ vựng
yān

淹: làm ngập; nhấn chìm; chết đuối; kích ứng da (do chất lỏng); trì hoãn

Từ vựng
yǎn

渰: (mây) hình thành hoặc dâng lên

Từ vựng
yān

湮: (văn học) chìm vào quên lãng; (văn học) bị bồi lấp; tiếng Đài Loan [yin1]

Từ vựng
yǎn

演: biểu diễn (vở kịch, v.v.); dàn dựng (một buổi diễn); (hình thức kết hợp) phát triển; diễn ra; thực hiện (một nhiệm vụ)

Từ vựng
Yān

漹: (cổ) tên sông

Từ vựng
yàn

滟: sóng cồn cuồn cuộn

Từ vựng
yán

炎: ngọn lửa; viêm

Từ vựng
yán

炏: biến thể cũ của 炎[yan2]

Từ vựng
yān

焉: ở đâu; như thế nào

Từ vựng
yàn

焔: biến thể cũ của 焰[yan4]

Từ vựng
yàn

焰: ngọn lửa

Từ vựng
yàn

焱: biến thể của 焰[yan4]

Từ vựng
yān

烟: thuốc lá hoặc thuốc lào; LT:根[gen1]; khói; sương; hơi nước; LT:縷|缕[lu:3]; cây thuốc lá; (mắt) bị kích thích bởi khói

Từ vựng
yàn

焰: biến thể của 焰[yan4]

Từ vựng
yàn

燕: chim én (họ Hirundinidae); biến thể cũ của 宴[yan4]

Từ vựng
yàn

爓: ngọn lửa

Từ vựng