盐边
huyện Diêm Biên ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], nam Tứ Xuyên
huyện Diêm Biên ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], nam Tứ Xuyên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Yanbian ở Panzhihua 攀枝花[Pan1 zhi1 hua1], nam Tứ Xuyên
›盐源县Yán yuán xiànhuyện Diêm Nguyên ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…
›盐源Yán yuánhuyện Diêm Nguyên ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1]…
›盐蛇yán shé(phương ngữ) tắc kè
›盐肤木yán fū mùcây muối Trung Quốc (Rhus chinensis)
›盐都Yán dūquận Yandu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], Giang Tô
›盐皮质类固醇yán pí zhì lèi gù chúncorticosteroid khoáng (ví dụ: aldosterone)
›盐都区Yán dū qūquận Yandu của thành phố Yancheng 鹽城市|盐城市[Yan2 cheng2 shi4], Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.